TIN TỨC MỚI

30 bí quyết để đời giúp bạn có sức khỏe luôn khỏe mạnh - 2019

30  bí quyết tâm đắc sau sẽ chứa đựng những điều tinh túy nhất, đảm bảo sức khỏe luôn khỏe mạnh nếu áp dụng đúng cách.



1. Ăn no không gội đầu, đói không tắm. Rửa mặt nước lạnh, vừa đẹp vừa khỏe. Mồ hôi chưa khô, đừng tắm nước lạnh. Đánh răng nước ấm, chống ê chắc răng.

2. Ăn gạo có trấu, thức ăn có chất xơ . Nam không thể thiếu rau hẹ, nữ không thể thiếu ngó sen. Củ cải trắng, sống không tốt nhưng chín thì bổ. Ăn không quá no, no không nên nằm.

3. Dưỡng sinh là động, dưỡng tâm là tĩnh. Tâm không thanh tịnh, ưu tư vọng tưởng dễ nảy sinh. Tâm thần an bình, bệnh sao đến được. Nhắm mắt dưỡng thần, tĩnh tâm ích trí.

4. Dược bổ thực bổ, đừng quên tâm bổ. Coi tiền như cỏ, coi thân như bảo. khói hun cháy lửa, tốt nhất không ăn. Chiên dầu ngâm ướp, ít ăn thì tốt.

5. Cá thối tôm rữa, lấy mạng oan gia. Ăn mặc giữ ấm, nhất thân là xuân. Lạnh chớ chạm răng, nóng chớ chạm môi. Đồ chín mới ăn, nước chín mới uống.

6.  Ăn nhiều rau quả, ít ăn đồ thịt. Ăn uống chừng mực, ngủ dậy đúng giờ. Đầu nên để lạnh, chân nên giữ ấm. Vui chơi biết đủ, không cầu an dật.




7. Dưỡng sinh là cần cù, dưỡng tâm là tĩnh tại.

8. Người đến tuổi già, thì phải rèn luyện, đi bộ chạy chậm, luyện công múa kiếm; đừng sợ giá lạnh, quét sạch sân nhà, hội họa thêm vui, tấm lòng rộng mở.

9. Nghe tiếng gà gáy, đừng cố nằm thêm, trồng hoa nuôi chim, đọc sách ngâm thơ; chơi cờ hát kịch, không ham phòng the, việc tư không nhớ, không chiếm lợi riêng.

10. Ẩm thực không tham, bữa tối ăn ít, khi ăn không nói, không nên hút thuốc; ít muối ít đường, không ăn quá mặn, ít ăn chất béo, cơm không quá nhiều.

11. Mỗi ngày ba bữa, thức ăn phù hợp, rau xanh hoa quả, ăn nhiều không sợ; đúng giờ đi ngủ, đến giờ thì dậy, nằm dậy nhẹ nhàng, không gấp không vội.

12. Uống rượu có độ, danh lợi chớ tham, chuyện thường không giận, tấm lòng phải rộng.

13. Tâm không bệnh, nên phòng trước, tâm lý tốt thân thể khỏe mạnh; tâm cân bằng, phải hiểu biết, cảm xúc ổn định bệnh tật ít.

14. Luyện thân thể, động cùng tĩnh, cuộc sống hài hòa tâm khỏe mạnh; phải thực dưỡng, no tám phần, tạng phủ nhẹ nhõm tự khai thông.




15. Người nóng giận, dễ già yếu, thổ lộ thích hợp người người vui; thưởng thức thư họa, bên suối thả câu, lựa chọn sở thích tự do chơi.

16. Dùng đầu óc, không mệt nhọc, bớt lo dưỡng tâm ít náo nhiệt; có quy luật, sức khỏe tốt, cuộc sống thường ngày phải hài hòa.

17. Tay vận động, tốt cho não, phòng ngừa bị lạnh và cảm cúm.

18. Mùa hè không ngủ trên đá, mùa thu không ngủ trên phản. Mùa xuân không hở rốn, mùa đông không che đầu. Ban ngày hoạt động, tối ngủ ít mơ.

19. Tối ngủ rửa chân, hơn uống thuốc bổ. Buổi tối mở cửa, hễ ngủ là say. Tham mát không chăn, không bệnh mới lạ.

20. Ngủ sớm dậy sớm, tinh thần sảng khoái, tham ngủ tham lạc, thêm bệnh giảm thọ. Tranh cãi buổi tối, ruột như sát muối.




21. Một ngày ăn một đầu heo, không bằng nằm ngủ ngáy trên giường.

22. Ba ngày ăn một con dê, không bằng rửa chân rồi mới lên giường.

23. Gối đầu chọn không đúng, càng ngủ người càng mệt. Tâm ngủ trước, người ngủ sau, ngủ vậy sẽ thành mỹ nhân.

24. Đầu hướng gió thổi, ấm áp dễ chịu, chân hướng gió thổi, hãy mời thầy lang.

25. Không ngủ nơi ngõ hẻm, độc nhất khi gió lùa.

26. Đi ngủ không thắp đèn, sáng dậy không chóng mặt.

27. Muốn ngủ để tấm thân nhẹ nhõm, chân không hướng tây đầu không hướng đông

28. Giữa sữa và sữa đậu nành, hãy nên chọn đậu nành.

29. Ngay cả khi cơ thể bạn không cảm thấy đói khát, tốt nhất vẫn duy trì uống tối thiểu 4 ly nước mỗi ngày.

30. Coi trọng bữa sáng sẽ tốt hơn là bữa tối

Trên đây là 30 bí quyết được đúc kết và đã có kiểm chứng, giúp bạn có 1 sức khỏe khỏe mạnh. 

Nếu thấy bài viết này hay và bổ ích hãy chia sẻ nó rộng rãi đến bạn bè và cộng đồng để mọi người có 1 sức khỏe tốt nhất!

-St- tổng hợp.

Hướng dẫn cách đổi chữ thường sang chữ hoa và ngược lại trong Excel

Hướng dẫn cách đổi chữ thường sang chữ hoa và ngược lại trong Excel cực kỳ đơn giản với hàm PROPER, UPPER và LOWER.


Mục lục nội dung:

1. Đổi toàn bộ chữ trong một ô sang chữ hoa
2. Đổi toàn bộ chữ trong một ô sang chữ thường
3. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ
4. Viết hoa chữ cái đầu tiên trong 1 ô

Xem thêm công cụ chuyển từ có dấu sang không dấu

Bạn muốn chỉnh sửa 1 file excel, từ chữ hoa sang chữ thường, chữ thường sang chữ hoa, viết hoa đầu câu, viết hoa ký tự đầu tiên. Bài viết sau sẽ có thể có ích cho bạn để xử lý triệt để những điều đó.
Xem chi tiết 1 số hàm khi sử dụng excel để làm được điều đó.

Hướng dẫn cách đổi chữ HOA sang chữ thường và ngược lại trong Excel

1. Đổi toàn bộ chữ trong 1 ô sang chữ hoa

Sử dụng lệnh UPPER với công thức sau:
 =UPPER(“văn bản muốn chuyển sang chữ hoa”)  or =UPPER (ô cần chuyển)
Ví dụ: =UPPER(“Dòng 6 test viết hoa tất cả các chữ”) or =UPPER(A1)
chuyen-chua-hoa-sang-thuong-excel-3
Kết quả:
chuyen-chua-hoa-sang-thuong-excel-4

2. Đổi toàn bộ chữ trong 1 ô sang chữ thường

Sử dụng lệnh LOWER với công thức sau:
 =LOWER(“văn bản muốn chuyển sang chữ thường”)  or =LOWER(ô cần chuyển)
Ví dụ:
=LOWER(“DÒNG 7 TEST CHỮ HOA VỀ CHỮ THƯỜNG”) or =LOWER(A1)
chuyen-chua-hoa-sang-thuong-excel-5
Kết quả:
chuyen-chua-hoa-sang-thuong-excel-6

3. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ

Sử dụng lệnh PROPER với công thức sau:
 =PROPER(“văn bản muốn viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ”) or =PROPER(ô cần chuyển)
Ví dụ: =PROPER(“Dòng 5 test viết hoa chữ cái đầu”) or =PROPER(A1)
chuyen-chua-hoa-sang-thuong-excel-1
Kết quả:
chuyen-chua-hoa-sang-thuong-excel-2

4. Viết hoa chữ cái đầu tiên trong 1 ô

Sử dụng lệnh CONCATENATE với công thức sau:
 =CONCATENATE(UPPER(LEFT(ô muốn áp dụng,1)),RIGHT(ô muốn áp dụng,LEN(ô muốn áp dụng)-1)) 
Ví dụ: Để viết hoa chữ cái đầu tiên trong ô A1 ta dùng lệnh sau: =CONCATENATE(UPPER(LEFT(A1,1)),RIGHT(A1,LEN(A1)-1))
Cách đổi chữ thường sang chữ hoa và ngược lại trong Excel
Kết quả:
chuyen-chua-hoa-sang-thuong-excel-8
Hi vọng những thông tin trong bài viết này sẽ giúp bạn chuyển chữ từ viết hoa sang viết thường, viết hoa đầu câu, viết hoa ký tự đầu tiên.
Nguồn: St

Top 10 mẫu CV đẹp nhất 2019 | Resume Templates 2019

Thiết kế một CV đẹp xin việcchưa bao giờ là dễ dàng đối với bạn, phải không? Nhiều bạn thấy nó quá phức tạp để sử dụng các phần mềm khó.

>>> Trọn bộ kỹ năng thuyết trình ấn tượng và chuyên nghiệp

Đôi khi, bạn chỉ gặp khó khăn khi cố gắng tự làm theo 1 mẫu CV xin việc nào đó mà bạn thấy trên mạng, nhưng khả năng thiết kế của bạn không thể làm được như vậy. Bây giờ tất cả những gì bạn cần là Microsoft Powerpoint, nó cung cấp cho bạn nhiều công cụ mạnh mẽ và các tính năng để có được công việc của bạn được thực hiện độc đáo nhanh gọn và siêu dễ dàng.

Bạn sẽ có thể tự thiết kế với Microsoft Powerpoint, chỉ cần tải file mẫu này về rồi chỉnh sửa bằng Powerpoint.
(Xóa những slide không cần và chỉ cần dữ lại mẫu bạn cần sau đó chỉnh sửa và lưu file .pptx hoặc .pdf . png .jpg ... tùy ý bạn.















Link tải mẫu CV xin việc mới nhất 2019

https://drive.google.com/file/d/1j0m4Dv7DabdyitOcqDpaeMp44w1758X6/view

Xem thêm: Quản trị cuộc đời - Đường đến thành công

2019 là năm Con gì? Năm 2019 Mệnh gì? Hợp tuổi nào nhất?

1. 2019 là năm gì?


Dựa theo 12 con giápvòng tuần hoàn thiên can thì năm 2019 là năm Kỷ Hợi, tức là năm con Lợn.




Sinh năm 2019 là tuổi con Lợn


Năm sinh dương lịch: Từ 05/02/2019 đến 24/01/2020
Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi

– Thiên can: Kỷ
+ Tương hợp: Giáp
+ Tương hình: Quý, Ất

– Địa chi: Hợi
+ Tam hợp: Hợi – Mão – Mùi
+ Tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi

- Mệnh: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng
+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Tương khắc: Thổ, Kim

Trong danh sách 12 con giáp, Hợi là con giáp đứng cuối cùng. Dân gian quan niệm rằng người tuổi Hợi là người sáng dạ, nắm bắt vấn đề nhanh nhạy, tháo vát. Người tuổi này dễ ăn uống, không kén chọn và có cơ thể khỏe mạnh.

Người tuổi Hợi bề ngoài vui vẻ, nhàn nhã nhưng là người đa sầu đa cảm. Kỷ Hợi trọng tình trọng nghĩa, luôn giúp đỡ anh em bạn bè mà không nề hà.

Họ ngoài lạnh trong nóng, không thích bày tỏ cảm xúc nhưng là người tình cảm, nhạy cảm và lo nghĩ nhiều, tự mình bao quát việc của người khác.

Chính vì vậy mà nhiều bậc cha mẹ đã quyết định sinh con năm 2019 Kỷ Hợi để cầu mong cho con mình dễ nuôi, lớn lên khỏe mạnh và có cuộc đời an nhàn.

Tuổi Kỷ Hợi cũng không tính là quá thong dong, tuổi trẻ làm quan, hậu vận phát đạt song trung vận ắt phải bôn ba, dành nhiều tâm sức.

Tuổi Hợi xét về người hợp tuổi làm ăn có thể hợp tác với người tuổi Sửu, Mão, Mùi, Hợi. Xét về tình cảm, người tuổi Hợi nên lựa chọn bạn đời tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Dần. Với người tuổi Kỷ Hợi khi chọn bạn đời không nên chọn người sinh năm Giáp, Ất nên lấy người sinh năm Nhâm, Quý.

2. Năm 2019 mệnh gì?

Theo Lục Thập Hoa Giáp, năm 2019 có nạp âm là Bình Địa Mộc, mệnh Mộc.
Mộc này là gỗ đồng bằng, mới nhú mầm nhú lá rồi phát triển thành cành nên thích mưa móc, không ưa tuyết sương, còn chưa vững vàng lắm. Mộc này phát triển tốt ở mặt đất, nơi thoáng mát.



Bình Địa Mộc là Mộc tự sinh, vốn tươi tốt, tự thân lập thân không có người đỡ đần, có chí lớn và tài năng nên tuổi trẻ đã phát đạt. Người nếu gặp thời, sinh vào giờ tốt thì đắc cách, nhất định là số mệnh hiển quý.

Theo ngũ hành, Kim khắc Mộc nhưng Mộc của Kỷ Hợi không kị Kim, chỉ hiềm Tân Hợi Thoa Xuyến Kim, Tân Tị Bạch Lạp Kim, Quý Dậu Kiếm Phong Kim còn các Kim khác đều không gây tổn thương.

Thủy sinh Mộc, Kỷ Hợi đẹp nhất là gặp Ất Mão Đại Khê Thủy, Bính Ngọ và Đinh Mùi Thiên Hà Thủy, sẽ có số vinh hoa phú quý, nên hợp tác làm ăn với những tuổi này. Ngoài ra Giáp Thân Tỉnh Tuyền Thủy, Đinh Sửu Giản Hạ Thủy cũng khá tốt, nên chọn những người tuổi này để kết hôn, vợ chồng hòa ái lâu dài.

Mộc sinh Hỏa, Kỷ Hợi kết hợp với các tuổi Mậu Tý và Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa, Mậu Ngọ và Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa, Bính Dần và Đinh Mão Lư Trung Hỏa cũng tốt. Nếu nữ mệnh tuổi Kỷ Sửu lấy nam mệnh các tuổi này thì vợ vượng phu, tốt cho chồng.

Biết được mệnh phù hợp với mình, chúng ta có thể lựa chọn mua 1 số các sản phầm hợp với mệnh mộc của mình như vòng tay, vòng cổ ... và theo màu sắc tương ứng với mệnh mộc như Vòng Tay Phong Thủy Tỳ Hưu Đá Mắt Hổ Xanh Lá

Bảng màu sắc các mệnh phong thủy:




Thêm vào đó, Mộc vượng khí thịnh, Kỷ Sửu gặp các tuổi Nhâm Tý và Quý Sửu Tang Đố Mộc, Mậu Tuất Bình Địa Mộc chủ về cát lợi, sinh con các tuổi này là song Mộc thành rừng, có nhiều điểm tốt.

Trên đây là bài viết nhằm sáng tỏ năm 2019 là năm gì? mệnh gì? 
Đón đọc những bài tiếp theo từ blog để có thêm những thông tin liên quan trong năm 2019.

Xem bài viết liên quan:

-  Nguyên tắc tính Tam Hợp (Tam Hạp) – Tứ Hành Xung

5 lưu ý trước khi thành lập công ty - Bạn nên biết!



1️⃣ LOẠI HÌNH CÔNG TY


Có 3 loại hình công ty đang được đăng kí phổ biến là: 

- TNHH Một Thành Viên (Duy nhất 1 thành viên)
- TNHH 2 Thành Viên trở lên (Từ 2 – 50 thành viên)
- Cổ phần (Từ 3 thành viên trở lên)

 Giống nhau: chịu trách nhiệm hữu hạn trên số vốn đăng kí

 Khác nhau: Về số lượng thành viên

👉 Hãy đăng kí loại hình phù hợp với số cổ đông sẵn sàng “chiến đấu” cùng bạn. Đừng nghĩ quá xa! Vì việc chuyển đổi loại hình công ty rất đơn giản.

2️⃣ TÊN CÔNG TY

 Quy tắc: dễ nhớ - ngắn gọn – không nên đưa 1 ngành nghề cụ thể vào tên công ty

‼️ Lưu ý: tên công ty được lấy theo dữ liệu quốc gia. Cty bạn ở TPHCM đặt tên trùng với 1 công ty ở #Hà_Giang vẫn không được chấp nhận.

 Đừng đặt tên quá dài vì sẽ khó nhớ, khó tạo dấu ấn, khó thiết kế, chi phí in ấn cũng tăng theo.

3️⃣ VỐN ĐIỀU LỆ

🛑 Nên đăng ký vừa đủ với nhu cầu công việc, không nên quá ít cũng như quá nhiều. Vì bạn phải chịu trách nhiệm hữu hạn trên số vốn đăng kí đấy. Kinh doanh mà, đâu biết trước chuyện gì sẽ xảy ra đâu, đúng không?

Ngược lại, đăng kí quá ít đôi cũng không đủ tạo sự tin tưởng ở đối tác, đặc biệt là các công ty xây dựng, B2B,…

💵 Ngoài ra, vốn điều lệ còn ảnh hưởng đến số thuế môn bài phải nộp hàng năm. Từ 10 tỷ trở xuống: 2tr/năm. Trên 10 tỷ trở lên: 3tr/năm.

Vốn điều lệ rất quan trọng, nhớ nhé bạn của tôi!

4️⃣ ĐỊA CHỈ CÔNG TY

📌 Cần xác định chính xác địa chỉ công ty trước khi nộp hồ sơ đăng kí thành lập. Văn phòng đi thuê cũng được, tại nhà cũng được hay văn phòng ảo cũng được. Nhưng phải ổn định, tránh tình trạng vừa được cấp GPKD thì phải “lóc cóc” làm hồ sơ chuyển địa điểm kinh doanh.
 Chú ý: quảng đường từ nơi bạn đặt trụ sở công ty đến chi cục thuế, phòng thống kê quận,... 

5️⃣ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

Doanh nghiệp được kinh doanh những gì mà pháp luật không cấm. 

 Đừng đăng kí chỉ “nhỏn” 1 ngành mà bạn định kinh doanh. 

😀 Đăng kí rộng ra, thêm tầm 10 – 15 ngành nghề liên quan đến ngành nghề chính, có lúc bạn sẽ cần đấy.

Trên đây là những điểm cơ bản bạn cần nắm trước khi thành lập công ty. Nếu có thắc mắc, hãy comment bên dưới.

Nguồn: fb st

https://www.facebook.com/groups/clbkhoinghieptreycs/permalink/906311622826220/

12 website hỗ trợ xây dựng content từ A đến Z

Chỉ với những website dưới đây bạn có thể làm chủ việc viết content từ a-z, các công cụ hỗ trợ làm ảnh, infographic, video intro, slide ... đơn giản và cực hay.


1. Mẫu quảng cáo facebook:
http://www.mauquangcao.com/ (nhiều bài bán hàng cực hay)
2. Làm infographic
http://piktochart.com/
3. Làm banner web
http://bannersnack.com/
4. Làm facebook post, cover, poster…
http://canva.com/
https://www.designbold.com/
5. Làm thư viện ảnh, slide, clip ngắn
http://slide.ly/
(làm trong powerpoint hoặc prezi cũng được, nhưng hình ảnh bên này đẹp hơn)
6. Video, clip ngắn, introduction (phải tốn 5$ để mua)
http://fiverr.com/
7. Làm clip animation đơn giản
https://www.moovly.com/
8. Làm video ngắn – slide trình bày.
https://spark.adobe.com/
9. Icon nhỏ xinh cho các slide thuyết trình, infographic
http://freepik.com/
10.Làm video intro
https://flixpress.com
Làm video ngắn có chèn hình, video, nhạc, text, nhiều hiệu ứng đẹp: 
11. Làm ảnh GIF ( CỰC HAY)
http://giphy.com/
Nguồn: Sưu tầm

Đơn vị tiền tệ | Ký hiệu tiền tệ | Mã tiền tệ của các nước trên thế giới

Tổng cộng có 164 loại đơn vị tiền tệ quốc gia trên thế giới. Mặc dù số lượng các quốc gia độc lập là 197, cộng với hàng chục vùng lãnh thổ phụ thuộc. Nguyên nhân là do một số nước không có đồng tiền riêng và sử dụng ngoại tệ như đồng tiền chính.



Cũng chính vì vậy đồng Euro được sử dụng như đồng tiền chính ở 35 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu. Đồng Đôla Mỹ được sử dụng ở 10 quốc gia bên ngoài và ở Mỹ. Đồng CFA Franc Tây Phi – sử dụng ở 8 quốc gia và đồng CFA Franc Trung Phi – sử dụng ở 6 nước Châu Phi. Đồng Đôla Đông Caribe được sử dụng chính ở 6 nước vùng Caribbean. Đơn vị tiền tệ được giao dịch nhiều nhất trên thế giới là đồng Đôla Mỹ với khoảng 47% thị phần thanh toán toàn cầu và 87% doanh thu hàng ngày trên thị trường ngoại hối. Đứng vị trí thứ hai chính là đồng Euro với khoảng 23% lượng giao dịch ngoại hối hàng ngày và 28% thanh toán qua các ngân hàng quốc tế.

Quy đổi tiền tệ tại đây:



Bảng danh sách các đồng tiền đang được lưu hành trên các quốc gia tương ứng:


Đồng tiền – ký hiệu bằng ba chữ cái cho đồng tiền được thiết lập theo tiêu chuẩn ISO 4217. Mã chữ cái được sử dụng trong hoạt động ngân hàng và giao dịch quốc tế, và viết tắt cùng với số tiền.

Biểu tượng – biểu tượng đồ họa toàn cầu được sử dụng khi viết tắt tên một đồng tiền cùng với số tiền.

Mã điện tử – mã ba chữ số cho đồng tiền tuân theo tiêu chuẩn ISO 3166-1 numeric. Thông thường, mã số của đồng tiền sẽ khớp với mã quốc gia. Mã điện tử được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu của các nước không sử dụng bảng chữ cái latin.

Tên – tên chính thức của đồng tiền.

Quốc gia – quốc gia sở hữu đồng tiền và có hình ảnh lá cờ tổ quốc của quốc gia đó.


Đồng tiền
Biểu tượng
Mã điện tử  
       Tên
      Quốc gia
AED د.إ 784 UAE Dirham
  • UAE
AFN Af 971 Afghani
  • Afghanistan
ALL L 008 Lek
  • Albania
AMD Դ 051 Dram Armenia
  • Armenia
AOA Kz 973 Kwanza
  • Angola
ARS $ 032 Peso Argentina
  • Argentina
AUD $ 036 Đô la Úc
  • Australia
  • Kiribati
  • Coconut Islands
  • Nauru
  • Tuvalu
AWG ƒ 533 Aruban Guilder/Florin
  • Aruba
AZN ман 944 Manat Azerbaijan
  • Azerbaijan
BAM КМ 977 Konvertibilna Marka
  • Bosnia and Herzegovina
BBD $ 052 Đô la Barbados
  • Barbados
BDT 050 Taka
  • Bănglađét
BGN лв 975 Lev Bungari
  • Bungari
BHD ب.د 048 Dinar Bahrain
  • Bahrain
BIF 108 Franc Burundi
  • Burundi
BMD $ 060 Đô la Bermuda
  • Bermuda
BND $ 096 Đô la Brunei
  • Brunei
  • Singapore
BOB Bs. 068 Boliviano
  • Bolivia
BRL R$ 986 Real Brazil
  • Brazil
BSD $ 044 Đô la Bahamas
  • Bahamas
BTN 064 Ngultrum
  • Bhutan
BWP P 072 Pula
  • Botswana
BYR Br 974 Rúp Belarus
  • Belarus
BZD $ 084 Đô la Belize
  • Belize
CAD $ 124 Đô la Canada
  • Canada
CDF 976 Franc Congo
  • Congo (Kinshasa)
CHF 756 Franc Thụy Sĩ
  • Lichtenstein
  • Thụy Sỹ
CLP $ 152 Peso Chile
  • Chile
CNY ¥ 156 Nhân dân tệ
  • Trung Quốc
COP $ 170 Peso Colombia
  • Colombia
CRC 188 Costa Rican Colon
  • Costa Rica
CUP $ 192 Peso Cu Ba
  • Cu Ba
CVE $ 132 Đồng escudo Cape Verde
  • Cape Verde
CZK 203 Cuaron Séc
  • Cộng hòa Séc
DJF 262 Franc Djibouti
  • Djibouti
DKK kr 208 Krone Đan Mạch
  • Đan Mạch
DOP $ 214 Peso Dominica
  • Cộng hòa Dominica
DZD د.ج 012 Dinar Angiêri
  • Angiêri
EGP £ 818 Bảng Ai Cập
  • Ai Cập
ERN Nfk 232 Nakfa
  • Eritrea
ETB 230 Ethiopian Birr
  • Ethiopia
EUR 978 Châu Âu
  • Akrotiri and Dhekelia
  • Andorra
  • Áo
  • Bỉ
  • Cộng hòa Síp
  • Estonia
  • Phần Lan
  • Pháp
  • Đức
  • Hy Lạp
  • Ai Len
  • Italy
  • Kosovo
  • Latvia
  • Lithuania
  • Luxembourg
  • Malta
  • Monaco
  • Montenegro
  • Hà Lan
  • Bồ Đào Nha
  • San-Marino
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Tây Ban Nha
  • Vatican
FJD $ 242 Đô la Fiji
  • Fiji
FKP £ 238 Bảng Quần đảo Falkland
  • Quần đảo Falkland
GBP £ 826 Bảng Anh
  • Alderney
  • Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
  • Vương quốc Anh
  • Đảo Man
GEL 981 Lari
  • Georgia
  • Nam Ossetia
GHS 936 Cedi
  • Ghana
GIP £ 292 Bảng Gibraltar
  • Gibraltar
GMD D 270 Dalasi
  • Gambia
GNF 324 Franc Guinea
  • Guinea
GTQ Q 320 Quetzal
  • Guatemala
GYD $ 328 Đô la Guyana
  • Guyana
HKD $ 344 Đô la Hồng Kông
  • Hồng Kông
HNL L 340 Lempira
  • Honduras
HRK Kn 191 Kuna Croatia
  • Croatia
HTG G 332 Gourde
  • Haiti
HUF Ft 348 Forint
  • Hungary
IDR Rp 360 Rupiah
  • Inđônêxia
ILS 376 Shekel Israel Mới
  • Israel
  • Palestine
INR 356 Rupi Ấn Độ
  • Bhutan
  • Ấn Độ
IQD ع.د 368 Dinar Irắc
  • Irắc
IRR 364 Rial Iran
  • Iran
ISK Kr 352 Krona Aixơlen
  • Aixơlen
JMD $ 388 Đô la Jamaica
  • Jamaica
JOD د.ا 400 Dinar Jordan
  • Jordan
JPY ¥ 392 Yên
  • Nhật Bản
KES Sh 404 Shilling Kenya
  • Kenya
KGS 417 Som
  • Kyrgyzstan
KHR 116 Riel
  • Campuchia
KPW 408 Won Triều Tiên
  • Triều Tiên
KRW 410 Won Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
KWD د.ك 414 Dinar Kuwait
  • Kuwait
KYD $ 136 Đô la Quần đảo Cayman
  • Quần đảo Cayman
KZT 398 Tenge
  • Kazakhstan
LAK 418 Kip
  • Lào
LBP ل.ل 422 Bảng Lebanon
  • Lebanon
LKR Rs 144 Rupi Sri Lanka
  • Sri Lanka
LRD $ 430 Đô la Liberia
  • Liberia
LSL L 426 Loti
  • Lesotho
LYD ل.د 434 Dinar Libya
  • Libya
MAD د.م. 504 Dirham Morocco
  • Morocco
MDL L 498 Leu Moldova
  • Moldova
MGA 969 Malagasy Ariary
  • Madagascar
MKD ден 807 Denar
  • Macedonia
MMK K 104 Kyat
  • Myanmar (Miến Điện)
MNT 496 Tugrik
  • Mongolia
MOP P 446 Pataca
  • Ma cao
MRO UM 478 Ouguiya
  • Mauritania
MUR 480 Rupi Mauritius
  • Mauritius
MVR ރ. 462 Rufiyaa
  • Maldives
MWK MK 454 Kwacha
  • Malawi
MXN $ 484 Peso Mexico
  • Mexico
MYR RM 458 Ringgit Malaysia
  • Malaysia
MZN MTn 943 Metical
  • Mozambique
NAD $ 516 Đô la Namibia
  • Namibia
NGN 566 Naira
  • Nigeria
NIO C$ 558 Cordoba Oro
  • Nicaragua
NOK kr 578 Krone Na Uy
  • Na Uy
NPR 524 Rupi Nepal
  • Nepal
NZD $ 554 Đô la New Zealand
  • Quần đảo Cook
  • New Zealand
  • Niue
  • Quần đảo Pitcairn
OMR ر.ع. 512 Rial Omani
  • Oman
PAB B/. 590 Balboa
  • Panama
PEN S/. 604 Nuevo Sol
  • Pêru
PGK K 598 Kina
  • Pa-pua Niu Ghi-nê
PHP 608 Peso Philippin
  • Philippin
PKR 586 Rupi Pakistan
  • Pakistan
PLN 985 PZloty
  • Ba Lan
PYG 600 Guarani
  • Paraguay
QAR ر.ق 634 Rial Qatar
  • Qatar
RON L 946 Leu
  • Romania
RSD din 941 Dinar Serbia
  • Kosovo
  • Serbia
RUB р. 643 Rúp Nga
  • Nga
  • Nam Ossetia
RWF 646 Franc Rwanda
  • Rwanda
SAR ر.س 682 Riyal Saudi
  • Ả Rập Saudi
SBD $ 090 Đô la Quần đảo Solomon
  • Quần đảo Solomon
SCR 690 Rupi Seychelles
  • Seychelles
SDG £ 938 Bảng Sudan
  • Sudan
SEK kr 752 Krona Thụy Điển
  • Thụy Điển
SGD $ 702 Đô la Singapore
  • Brunei
  • Singapore
SHP £ 654 Bảng Saint Helena
  • Đảo Ascension
  • Saint Helena
  • Tristan da Cunha
SLL Le 694 Leone
  • Sierra Leone
SOS Sh 706 Shilling Somali
  • Somalia
SRD $ 968 Đô la Suriname
  • Suriname
STD Db 678 Dobra
  • Sao Tome và Principe
SYP ل.س 760 Bảng Syria
  • Syria
SZL L 748 Lilangeni
  • Swaziland
THB ฿ 764 Baht
  • Thái Lan
TJS ЅМ 972 Somoni
  • Tajikistan
TMT m 934 Manat
  • Turkmenistan
TND د.ت 788 Dinar Tunisia
  • Tunisia
TOP T$ 776 Pa’anga
  • Tonga
TRY 949 Lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • Bắc Síp
  • Thổ Nhĩ Kỳ
TTD $ 780 Đô la Trinidad và Tobago
  • Trinidad và Tobago
TWD $ 901 Đô la Đài Loan
  • Đài Loan
TZS Sh 834 Shilling Tanzania
  • Tanzania
UAH 980 Hryvnia
  • Ukraina
UGX Sh 800 Shilling Uganda
  • Uganda
USD $ 840 Đô la Mỹ
  • Samoa thuộc Mỹ
  • Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
  • Quần đảo Virgin thuộc Anh
  • Guam
  • Haiti
  • Quần đảo Marshall
  • Micronesia
  • Quần đảo Bắc Mariana
  • Các đảo xa ở Thái Bình Dương (Pacific Remote Islands)
  • Palau
  • Panama
  • Puerto Rico
  • Quần đảo Turks và Caicos
  • Hoa Kỳ
  • Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
UYU $ 858 Peso Uruguayo
  • Uruguay
UZS 860 Sum Uzbekistan
  • Uzbekistan
VEF Bs F 937 Bolivar Fuerte
  • Venezuela
VND 704 Đồng
  • Việt Nam
VUV Vt 548 Vatu
  • Vanuatu
WST T 882 Tala
  • Samoa
XAF 950 CFA Franc BCEAO
  • Benin
  • Burkina Faso
  • Cameroon
  • Cộng hòa Trung Phi
  • Chad
  • Congo (Brazzaville)
  • Côte d'Ivoire
  • Equatorial Guinea
  • Gabon
  • Guinea-Bissau
  • Mali
  • Niger
  • Senegal
  • Togo
XCD $ 951 Đô la Đông Caribe
  • Anguilla
  • Antigua và Barbuda
  • Dominica
  • Grenada
  • Montserrat
  • Saint Kitts và Nevis
  • Saint Lucia
  • Saint Vincent và Grenadine
XPF 953 CFP Franc
  • Polynesia thuộc Pháp
  • New Caledonia
  • Wallis và Futuna
YER 886 Rial Yemen
  • Yemen
ZAR R 710 Rand
  • Lesotho
  • Namibia
  • Nam Phi
ZMW ZK 967 Kwacha Zambia
  • Zambia
ZWL $ 932 Đô la Zimbabwe
  • Zimbabwe

Xem thêm các chủ đề liên quan:

1. Muốn thành công hãy chơi với người giỏi hơn
2. Sự khác biệt giữa kinh doanh truyền thống và kinh doanh hiện đại
3. Muốn khởi nghiệp hãy đọc bài này

QC

 
Copyright © 2014 HVDong. Designed by OddThemes